TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pudding

danh từ giống đực
/pʊdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Puddinge · sinh cách: des Puddings

der Pudding nghĩa là sữa trứng, kem sữa trứng.

Nghĩa của Pudding

Danh từ · giống đực

  1. Sữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứng.

Biến cách của Pudding (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Puddingdie Puddinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Puddingsder Puddinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Puddingden Puddingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Puddingdie Puddinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pudding

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thick custard; milk pudding, crème or mousse; cake with meat or fish laid into it, pide; cake-dessert laid with fruits

Câu hỏi thường gặp

Pudding nghĩa là gì?

Pudding (danh từ) nghĩa là sữa trứng, kem sữa trứng.

Pudding là der, die hay das?

Pudding là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pudding); số nhiều: die Puddinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.