TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Brei

danh từ giống đực
/bʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Breie · sinh cách: des Breis

der Brei nghĩa là cháo.

Nghĩa của Brei

Danh từ · giống đực

  1. Cháo.

Biến cách của Brei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Breidie Breie
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Breisder Breie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Breiden Breien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Breidie Breie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brei

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Brei

  • Rede nicht um den heißen Brei herum! Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5280083
  • Hör auf, um den heißen Brei herumzureden, und komm zur Sache. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989025
  • Rede nicht lange um den heißen Brei herum: komm zur Sache! Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1734518

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mash; mush; porridge; any semisolid food; milk pudding with chewable pieces in it, such as rice pudding, semolina pudding, etc.

Câu hỏi thường gặp

Brei nghĩa là gì?

Brei (danh từ) nghĩa là cháo.

Brei là der, die hay das?

Brei là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brei); số nhiều: die Breie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.