der Brei
số nhiều: die Breie · sinh cách: des Breis
der Brei nghĩa là cháo.
Nghĩa của Brei
Danh từ · giống đực
- Cháo.
Biến cách của Brei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Brei | die Breie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Breis | der Breie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brei | den Breien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Brei | die Breie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brei
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Brei
- Rede nicht um den heißen Brei herum! Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5280083
- Hör auf, um den heißen Brei herumzureden, und komm zur Sache. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989025
- Rede nicht lange um den heißen Brei herum: komm zur Sache! Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1734518
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mash; mush; porridge; any semisolid food; milk pudding with chewable pieces in it, such as rice pudding, semolina pudding, etc.
Câu hỏi thường gặp
Brei nghĩa là gì?
Brei (danh từ) nghĩa là cháo.
Brei là der, die hay das?
Brei là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brei); số nhiều: die Breie.