TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pufferzone

danh từ giống cái
/ˈpʊfɐˌt͡soːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pufferzonen · sinh cách: der Pufferzone

die Pufferzone nghĩa là vùng đệm.

Nghĩa của Pufferzone

Danh từ · giống cái

  1. Vùng đệm.

Biến cách của Pufferzone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pufferzonedie Pufferzonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pufferzoneder Pufferzonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pufferzoneden Pufferzonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pufferzonedie Pufferzonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buffer zone

Câu hỏi thường gặp

Pufferzone nghĩa là gì?

Pufferzone (danh từ) nghĩa là vùng đệm.

Pufferzone là der, die hay das?

Pufferzone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pufferzone); số nhiều: die Pufferzonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.