die Pufferzone
số nhiều: die Pufferzonen · sinh cách: der Pufferzone
die Pufferzone nghĩa là vùng đệm.
Nghĩa của Pufferzone
Danh từ · giống cái
- Vùng đệm.
Biến cách của Pufferzone (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pufferzone | die Pufferzonen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pufferzone | der Pufferzonen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pufferzone | den Pufferzonen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pufferzone | die Pufferzonen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buffer zone
Câu hỏi thường gặp
Pufferzone nghĩa là gì?
Pufferzone (danh từ) nghĩa là vùng đệm.
Pufferzone là der, die hay das?
Pufferzone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pufferzone); số nhiều: die Pufferzonen.