TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Pumpernickel

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈpʊmpərˌnɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pumpernickels

der/das Pumpernickel nghĩa là bánh mì đen, bánh mì lúa mạch.

Nghĩa của Pumpernickel

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Bánh mì đen, bánh mì lúa mạch.

Biến cách của Pumpernickel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Pumpernickeldie Pumpernickel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pumpernickelsder Pumpernickel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pumpernickelden Pumpernickeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Pumpernickeldie Pumpernickel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a type of sourdough rye bread with a strong, sweetish flavor; coarse, brittle, and dark in color; native to north-western Germany, especially Westphalia

Câu hỏi thường gặp

Pumpernickel nghĩa là gì?

Pumpernickel (danh từ) nghĩa là bánh mì đen, bánh mì lúa mạch.

Pumpernickel là der, die hay das?

Pumpernickel là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Pumpernickel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.