der/die Python
số nhiều: die Pythons · sinh cách: des/der Pythons
der/die Python nghĩa là trăn.
Nghĩa của Python
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Trăn.
Biến cách của Python (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Python | die Pythons |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Pythons | der Pythons |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Python | den Pythons |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Python | die Pythons |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Python
- Ist C# leichter als Python? C# có dễ hơn Python không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12883864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ python (snake)
Câu hỏi thường gặp
Python nghĩa là gì?
Python (danh từ) nghĩa là trăn.
Python là der, die hay das?
Python là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Python); số nhiều: die Pythons.