TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Python

danh từ giống đực hoặc cái
/ˈpyːtɔn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pythons · sinh cách: des/der Pythons

der/die Python nghĩa là trăn.

Nghĩa của Python

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Trăn.

Biến cách của Python (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Pythondie Pythons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Pythonsder Pythons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Pythonden Pythons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Pythondie Pythons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Python

  • Ist C# leichter als Python? C# có dễ hơn Python không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12883864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ python (snake)

Câu hỏi thường gặp

Python nghĩa là gì?

Python (danh từ) nghĩa là trăn.

Python là der, die hay das?

Python là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Python); số nhiều: die Pythons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.