das Quäntchen
danh từ giống trung
/ˈkvɛntçən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Quäntchens
das Quäntchen nghĩa là vi lượng.
Nghĩa của Quäntchen
Danh từ · giống trung
- Vi lượng.
Biến cách của Quäntchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Quäntchen | die Quäntchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Quäntchens | der Quäntchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Quäntchen | den Quäntchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Quäntchen | die Quäntchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small amount, scrap
Câu hỏi thường gặp
Quäntchen nghĩa là gì?
Quäntchen (danh từ) nghĩa là vi lượng.
Quäntchen là der, die hay das?
Quäntchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Quäntchen).