TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Qualle

danh từ giống cái
/ˈkva.lə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quallen · sinh cách: der Qualle

die Qualle nghĩa là sứa.

Nghĩa của Qualle

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Sứa.

Biến cách của Qualle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Qualledie Quallen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Qualleder Quallen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Qualleden Quallen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Qualledie Quallen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jellyfish; fatso

Câu hỏi thường gặp

Qualle nghĩa là gì?

Qualle (danh từ) nghĩa là sứa.

Qualle là der, die hay das?

Qualle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Qualle); số nhiều: die Quallen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.