die Quantenverschränkung
số nhiều: die Quantenverschränkungen · sinh cách: der Quantenverschränkung
die Quantenverschränkung nghĩa là vướng mắc lượng tử.
Nghĩa của Quantenverschränkung
Danh từ · giống cái
- Vướng mắc lượng tử.
Biến cách của Quantenverschränkung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Quantenverschränkung | die Quantenverschränkungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Quantenverschränkung | der Quantenverschränkungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Quantenverschränkung | den Quantenverschränkungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Quantenverschränkung | die Quantenverschränkungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quantum entanglement
Câu hỏi thường gặp
Quantenverschränkung nghĩa là gì?
Quantenverschränkung (danh từ) nghĩa là vướng mắc lượng tử.
Quantenverschränkung là der, die hay das?
Quantenverschränkung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quantenverschränkung); số nhiều: die Quantenverschränkungen.