TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Quantenverschränkung

danh từ giống cái
/ˈkvantn̩fɛɐ̯ˌʃʁɛŋkʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quantenverschränkungen · sinh cách: der Quantenverschränkung

die Quantenverschränkung nghĩa là vướng mắc lượng tử.

Nghĩa của Quantenverschränkung

Danh từ · giống cái

  1. Vướng mắc lượng tử.

Biến cách của Quantenverschränkung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Quantenverschränkungdie Quantenverschränkungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Quantenverschränkungder Quantenverschränkungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Quantenverschränkungden Quantenverschränkungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Quantenverschränkungdie Quantenverschränkungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quantum entanglement

Câu hỏi thường gặp

Quantenverschränkung nghĩa là gì?

Quantenverschränkung (danh từ) nghĩa là vướng mắc lượng tử.

Quantenverschränkung là der, die hay das?

Quantenverschränkung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quantenverschränkung); số nhiều: die Quantenverschränkungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.