TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

quekto-

giọng máy của trình duyệt

quekto- nghĩa là quéc-tô, quec-tô.

Nghĩa của quekto-

Tiền tố

  1. Quéc-tô, quec-tô, kéc-tô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố quecto-

Câu hỏi thường gặp

quekto- nghĩa là gì?

quekto- (tiền tố) nghĩa là quéc-tô, quec-tô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.