TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

quengeln

/ˈkvɛŋəln/ giọng máy của trình duyệt

quengeln nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu.

Nghĩa của quengeln

Động từ

  1. Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Chia động từ quengeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gequengeltPhân từ I: quengelnd

Hiện tại Präsens

  • ich quengle
  • du quengelst
  • er/sie/es quengelt
  • wir quengeln
  • ihr quengelt
  • sie/Sie quengeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich quengelte
  • du quengeltest
  • er/sie/es quengelte
  • wir quengelten
  • ihr quengeltet
  • sie/Sie quengelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gequengelt
  • du hast gequengelt
  • er/sie/es hat gequengelt
  • wir haben gequengelt
  • ihr habt gequengelt
  • sie/Sie haben gequengelt

Tương lai Futur I

  • ich werde quengeln
  • du wirst quengeln
  • er/sie/es wird quengeln
  • wir werden quengeln
  • ihr werdet quengeln
  • sie/Sie werden quengeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich quengele
  • du quengelest
  • er/sie/es quengele
  • wir quengeln
  • ihr quengelet
  • sie/Sie quengeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • quengle! (du)
  • quengelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whinge, to grizzle, to nag, to niggle

Câu hỏi thường gặp

quengeln nghĩa là gì?

quengeln (động từ) nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu.

Chia động từ quengeln ở thì hiện tại thế nào?

ich quengle, du quengelst, er/sie/es quengelt, wir quengeln, ihr quengelt, sie/Sie quengeln. Phân từ II: gequengelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.