TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

quetschen

/ˈkvɛtʃən/ giọng máy của trình duyệt

quetschen nghĩa là bóp, ép, vắt.

Nghĩa của quetschen

Động từ

  1. Nghĩa bóng Bóp, ép, đè.
  2. Vắt.

Chia động từ quetschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gequetschtPhân từ I: quetschend

Hiện tại Präsens

  • ich quetsche
  • du quetschst
  • er/sie/es quetscht
  • wir quetschen
  • ihr quetscht
  • sie/Sie quetschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich quetschte
  • du quetschtest
  • er/sie/es quetschte
  • wir quetschten
  • ihr quetschtet
  • sie/Sie quetschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gequetscht
  • du hast gequetscht
  • er/sie/es hat gequetscht
  • wir haben gequetscht
  • ihr habt gequetscht
  • sie/Sie haben gequetscht

Tương lai Futur I

  • ich werde quetschen
  • du wirst quetschen
  • er/sie/es wird quetschen
  • wir werden quetschen
  • ihr werdet quetschen
  • sie/Sie werden quetschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich quetsche
  • du quetschest
  • er/sie/es quetsche
  • wir quetschen
  • ihr quetschet
  • sie/Sie quetschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • quetsch! (du)
  • quetscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của quetschen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crush, to pinch (to hurt a body part through pressure from a heavy object); to squeeze (to force into a space beyond its usual capacity); to squeeze (to press oneself into or through a tight space); to squeeze oneself (to enter into a space beyond its usual capacity)

Câu hỏi thường gặp

quetschen nghĩa là gì?

quetschen (động từ) nghĩa là bóp, ép, vắt.

Chia động từ quetschen ở thì hiện tại thế nào?

ich quetsche, du quetschst, er/sie/es quetscht, wir quetschen, ihr quetscht, sie/Sie quetschen. Phân từ II: gequetscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.