TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Quintessenz

danh từ giống cái
/ˈkvɪntʔɛˌsɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quintessenzen · sinh cách: der Quintessenz

die Quintessenz nghĩa là mấu chốt.

Nghĩa của Quintessenz

Danh từ · giống cái

  1. Mấu chốt.

Biến cách của Quintessenz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Quintessenzdie Quintessenzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Quintessenzder Quintessenzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Quintessenzden Quintessenzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Quintessenzdie Quintessenzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quintessence: the essence of a thing

Câu hỏi thường gặp

Quintessenz nghĩa là gì?

Quintessenz (danh từ) nghĩa là mấu chốt.

Quintessenz là der, die hay das?

Quintessenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quintessenz); số nhiều: die Quintessenzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.