TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Römerreich

giọng máy của trình duyệt

Römerreich nghĩa là đế quốc la mã.

Nghĩa của Römerreich

Danh từ riêng

  1. Đế quốc la mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Roman Empire (an ancient empire based out of the city of Rome, covering vast territories in Europe, Asia and Africa)

Câu hỏi thường gặp

Römerreich nghĩa là gì?

Römerreich (danh từ riêng) nghĩa là đế quốc la mã.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.