TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rüsten

/ˈʁʏstən/ giọng máy của trình duyệt

rüsten nghĩa là vũ trang.

Nghĩa của rüsten

Động từ

  1. Vũ trang.

Chia động từ rüsten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerüstetPhân từ I: rüstend

Hiện tại Präsens

  • ich rüste
  • du rüstest
  • er/sie/es rüstet
  • wir rüsten
  • ihr rüstet
  • sie/Sie rüsten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rüstete
  • du rüstetest
  • er/sie/es rüstete
  • wir rüsteten
  • ihr rüstetet
  • sie/Sie rüsteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerüstet
  • du hast gerüstet
  • er/sie/es hat gerüstet
  • wir haben gerüstet
  • ihr habt gerüstet
  • sie/Sie haben gerüstet

Tương lai Futur I

  • ich werde rüsten
  • du wirst rüsten
  • er/sie/es wird rüsten
  • wir werden rüsten
  • ihr werdet rüsten
  • sie/Sie werden rüsten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rüste
  • du rüstest
  • er/sie/es rüste
  • wir rüsten
  • ihr rüstet
  • sie/Sie rüsten

Mệnh lệnh Imperativ

  • rüst! (du)
  • rüstet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rüsten

Đồng nghĩa

Họ từ của rüsten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to equip, to arm; to prepare, make ready

Câu hỏi thường gặp

rüsten nghĩa là gì?

rüsten (động từ) nghĩa là vũ trang.

Chia động từ rüsten ở thì hiện tại thế nào?

ich rüste, du rüstest, er/sie/es rüstet, wir rüsten, ihr rüstet, sie/Sie rüsten. Phân từ II: gerüstet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.