TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Racket

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rackets · sinh cách: des Rackets

das Racket nghĩa là vợt.

Nghĩa của Racket

Danh từ · giống trung

  1. Vợt.

Biến cách của Racket (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Racketdie Rackets
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Racketsder Rackets
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Racketden Rackets
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Racketdie Rackets

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ racket

Câu hỏi thường gặp

Racket nghĩa là gì?

Racket (danh từ) nghĩa là vợt.

Racket là der, die hay das?

Racket là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Racket); số nhiều: die Rackets.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.