die Radikalisierung
số nhiều: die Radikalisierungen · sinh cách: der Radikalisierung
die Radikalisierung nghĩa là sự cực đoan hoá.
Nghĩa của Radikalisierung
Danh từ · giống cái
- Sự cực đoan hoá.
Biến cách của Radikalisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Radikalisierung | die Radikalisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Radikalisierung | der Radikalisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Radikalisierung | den Radikalisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Radikalisierung | die Radikalisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radicalization
Câu hỏi thường gặp
Radikalisierung nghĩa là gì?
Radikalisierung (danh từ) nghĩa là sự cực đoan hoá.
Radikalisierung là der, die hay das?
Radikalisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Radikalisierung); số nhiều: die Radikalisierungen.