der Ramadan
số nhiều: die Ramadane · sinh cách: des Ramadans
der Ramadan nghĩa là ra-ma-đan.
Nghĩa của Ramadan
Danh từ · giống đực
- Ra-ma-đan.
Biến cách của Ramadan (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ramadan | die Ramadane |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ramadans | der Ramadane |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ramadan | den Ramadanen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ramadan | die Ramadane |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ramadan
- Ich liebe den Ramadan. Tôi yêu Ramadan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8627298
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Ramadan (Islamic month); Ramadan (the fast held during this month)
Câu hỏi thường gặp
Ramadan nghĩa là gì?
Ramadan (danh từ) nghĩa là ra-ma-đan.
Ramadan là der, die hay das?
Ramadan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ramadan); số nhiều: die Ramadane.