die Rande
số nhiều: die Randen · sinh cách: der Rande
die Rande nghĩa là củ cải đường, củ dền.
Cũng là một dạng biến đổi của Rand — Rìa, cạnh, mép.
Nghĩa của Rande
Danh từ · giống cái
- Thụy Sĩ Củ cải đường, củ dền.
Biến cách của Rande (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rande | die Randen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rande | der Randen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rande | den Randen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rande | die Randen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rande
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Rande
- Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beetroot
Câu hỏi thường gặp
Rande nghĩa là gì?
Rande (danh từ) nghĩa là củ cải đường, củ dền.
Rande là der, die hay das?
Rande là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rande); số nhiều: die Randen.