TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rande

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁandə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Randen · sinh cách: der Rande

die Rande nghĩa là củ cải đường, củ dền.

Cũng là một dạng biến đổi của Rand — Rìa, cạnh, mép.

Nghĩa của Rande

Danh từ · giống cái

  1. Thụy Sĩ Củ cải đường, củ dền.

Biến cách của Rande (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Randedie Randen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Randeder Randen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Randeden Randen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Randedie Randen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rande

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Rande

  • Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beetroot

Câu hỏi thường gặp

Rande nghĩa là gì?

Rande (danh từ) nghĩa là củ cải đường, củ dền.

Rande là der, die hay das?

Rande là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rande); số nhiều: die Randen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.