die Rahne
số nhiều: die Rahnen · sinh cách: der Rahne
die Rahne nghĩa là củ cải đường, củ dền.
Nghĩa của Rahne
Danh từ · giống cái
- Nam Đức Củ cải đường, củ dền.
Biến cách của Rahne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rahne | die Rahnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rahne | der Rahnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rahne | den Rahnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rahne | die Rahnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rahne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beetroot
Câu hỏi thường gặp
Rahne nghĩa là gì?
Rahne (danh từ) nghĩa là củ cải đường, củ dền.
Rahne là der, die hay das?
Rahne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rahne); số nhiều: die Rahnen.