die Rapssaat
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Rapssaat
die Rapssaat nghĩa là hạt cải dầu.
Nghĩa của Rapssaat
Danh từ · giống cái
- Hạt cải dầu.
Biến cách của Rapssaat (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rapssaat |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rapssaat |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rapssaat |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rapssaat |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rapeseed; seed of rape
Câu hỏi thường gặp
Rapssaat nghĩa là gì?
Rapssaat (danh từ) nghĩa là hạt cải dầu.
Rapssaat là der, die hay das?
Rapssaat là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rapssaat).