TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rascheln

danh từ giống trung
[ˈʁaʃl̩n] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Raschelns

das Rascheln nghĩa là lao xao.

Nghĩa của Rascheln

Danh từ · giống trung

  1. Lao xao.

Biến cách của Rascheln (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rascheln
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Raschelns
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rascheln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rascheln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Rascheln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerascheltPhân từ I: raschelnd

Hiện tại Präsens

  • ich raschle
  • du raschelst
  • er/sie/es raschelt
  • wir rascheln
  • ihr raschelt
  • sie/Sie rascheln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich raschelte
  • du rascheltest
  • er/sie/es raschelte
  • wir raschelten
  • ihr rascheltet
  • sie/Sie raschelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geraschelt
  • du hast geraschelt
  • er/sie/es hat geraschelt
  • wir haben geraschelt
  • ihr habt geraschelt
  • sie/Sie haben geraschelt

Tương lai Futur I

  • ich werde Rascheln
  • du wirst Rascheln
  • er/sie/es wird Rascheln
  • wir werden Rascheln
  • ihr werdet Rascheln
  • sie/Sie werden Rascheln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich raschele
  • du raschelest
  • er/sie/es raschele
  • wir rascheln
  • ihr raschelet
  • sie/Sie rascheln

Mệnh lệnh Imperativ

  • raschle! (du)
  • raschelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rustle (A soft crackling sound similar to the movement of leaves.)
  • Động từ to rustle (make a rustling sound); to rustle something (handle it such that it rustles)

Câu hỏi thường gặp

Rascheln nghĩa là gì?

Rascheln (danh từ) nghĩa là lao xao.

Rascheln là der, die hay das?

Rascheln là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rascheln).

Chia động từ Rascheln ở thì hiện tại thế nào?

ich raschle, du raschelst, er/sie/es raschelt, wir rascheln, ihr raschelt, sie/Sie rascheln. Phân từ II: geraschelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.