TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rasseln

[ˈʁasl̩n] giọng máy của trình duyệt

rasseln nghĩa là rung lách cách, rung lạch cạch.

Nghĩa của rasseln

Động từ

  1. Rung lách cách, rung lạch cạch.

Chia động từ rasseln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerasseltPhân từ I: rasselnd

Hiện tại Präsens

  • ich rassle
  • du rasselst
  • er/sie/es rasselt
  • wir rasseln
  • ihr rasselt
  • sie/Sie rasseln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rasselte
  • du rasseltest
  • er/sie/es rasselte
  • wir rasselten
  • ihr rasseltet
  • sie/Sie rasselten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerasselt
  • du hast gerasselt
  • er/sie/es hat gerasselt
  • wir haben gerasselt
  • ihr habt gerasselt
  • sie/Sie haben gerasselt

Tương lai Futur I

  • ich werde rasseln
  • du wirst rasseln
  • er/sie/es wird rasseln
  • wir werden rasseln
  • ihr werdet rasseln
  • sie/Sie werden rasseln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rassele
  • du rasselest
  • er/sie/es rassele
  • wir rasseln
  • ihr rasselet
  • sie/Sie rasseln

Mệnh lệnh Imperativ

  • rassle! (du)
  • rasselt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rattle

Câu hỏi thường gặp

rasseln nghĩa là gì?

rasseln (động từ) nghĩa là rung lách cách, rung lạch cạch.

Chia động từ rasseln ở thì hiện tại thế nào?

ich rassle, du rasselst, er/sie/es rasselt, wir rasseln, ihr rasselt, sie/Sie rasseln. Phân từ II: gerasselt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.