die Rassenhygiene
sinh cách: der Rassenhygiene
die Rassenhygiene nghĩa là thuyết ưu sinh.
Nghĩa của Rassenhygiene
Danh từ · giống cái
- Thuyết ưu sinh.
Biến cách của Rassenhygiene (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rassenhygiene |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rassenhygiene |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rassenhygiene |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rassenhygiene |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rassenhygiene
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eugenics
Câu hỏi thường gặp
Rassenhygiene nghĩa là gì?
Rassenhygiene (danh từ) nghĩa là thuyết ưu sinh.
Rassenhygiene là der, die hay das?
Rassenhygiene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rassenhygiene).