TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die rechte Hand

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

die rechte Hand nghĩa là tay phải, cánh tay phải.

Nghĩa của rechte Hand

Danh từ · giống cái

  1. Tay phải.
  2. Cánh tay phải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ right hand; right hand, right-hand man (if referring to a female specifically also: right-hand woman)

Câu hỏi thường gặp

rechte Hand nghĩa là gì?

rechte Hand (danh từ) nghĩa là tay phải, cánh tay phải.

rechte Hand là der, die hay das?

rechte Hand là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die rechte Hand).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.