TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rechtsanwalt

danh từ giống đực
/ˈʁɛçt͡sʔanˌvalt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rechtsanwälte · sinh cách: des Rechtsanwaltes

der Rechtsanwalt nghĩa là luật sư.

Nghĩa của Rechtsanwalt

Danh từ · giống đực

  1. Luật sư.

Biến cách của Rechtsanwalt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rechtsanwaltdie Rechtsanwälte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rechtsanwaltesder Rechtsanwälte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rechtsanwaltden Rechtsanwälten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rechtsanwaltdie Rechtsanwälte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rechtsanwalt

  • Tom konnte sich keinen Rechtsanwalt leisten. Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8501544
  • Ich bin Rechtsanwalt. Tôi là luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7927383

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lawyer

Câu hỏi thường gặp

Rechtsanwalt nghĩa là gì?

Rechtsanwalt (danh từ) nghĩa là luật sư.

Rechtsanwalt là der, die hay das?

Rechtsanwalt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rechtsanwalt); số nhiều: die Rechtsanwälte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.