TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Referee

danh từ giống đực
/ˈʁɛfəʁi/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Referees · sinh cách: des Referees

der Referee nghĩa là trọng tài.

Nghĩa của Referee

Danh từ · giống đực

  1. Trọng tài.

Biến cách của Referee (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Refereedie Referees
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Refereesder Referees
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Refereeden Referees
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Refereedie Referees

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Referee

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ referee

Câu hỏi thường gặp

Referee nghĩa là gì?

Referee (danh từ) nghĩa là trọng tài.

Referee là der, die hay das?

Referee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Referee); số nhiều: die Referees.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.