TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Regal

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁeˈɡaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Regale · sinh cách: des Regals

das Regal nghĩa là giá sách, giá, kệ sách.

Nghĩa của Regal

Danh từ · giống trung

  1. Giá sách, giá.
  2. Kệ sách.

Biến cách của Regal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Regaldie Regale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Regalsder Regale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Regalden Regalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Regaldie Regale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Regal

  • Er stellte das Buch ins Regal. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514592
  • Die Tasse steht auf dem Regal. Cái cốc ở trên kệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971846

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a rack of shelves, shelving, a shelf (in this collective sense), e.g. an open bookcase; a right or privilege of a sovereign state or ruler; (one of the) regalia

Câu hỏi thường gặp

Regal nghĩa là gì?

Regal (danh từ) nghĩa là giá sách, giá, kệ sách.

Regal là der, die hay das?

Regal là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Regal); số nhiều: die Regale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.