TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Refrain

danh từ giống đực
/reˈfrɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Refrains · sinh cách: des Refrains

der Refrain nghĩa là điệp khúc.

Nghĩa của Refrain

Danh từ · giống đực

  1. Điệp khúc.

Biến cách của Refrain (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Refraindie Refrains
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Refrainsder Refrains
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Refrainden Refrains
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Refraindie Refrains

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Refrain

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chorus, refrain (repeated part of a song or poem)

Câu hỏi thường gặp

Refrain nghĩa là gì?

Refrain (danh từ) nghĩa là điệp khúc.

Refrain là der, die hay das?

Refrain là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Refrain); số nhiều: die Refrains.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.