der Regenfall
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Regenfälle · sinh cách: des Regenfalles
der Regenfall nghĩa là lượng mưa.
Nghĩa của Regenfall
Danh từ · giống đực
- Lượng mưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rainfall
Câu hỏi thường gặp
Regenfall nghĩa là gì?
Regenfall (danh từ) nghĩa là lượng mưa.
Regenfall là der, die hay das?
Regenfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Regenfall); số nhiều: die Regenfälle.