TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Regenmantel

danh từ giống đực
/ˈʁeːɡn̩ˌmantl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Regenmäntel · sinh cách: des Regenmantels

der Regenmantel nghĩa là áo mưa.

Nghĩa của Regenmantel

Danh từ · giống đực

  1. Áo mưa.

Biến cách của Regenmantel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Regenmanteldie Regenmäntel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Regenmantelsder Regenmäntel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Regenmantelden Regenmänteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Regenmanteldie Regenmäntel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ raincoat, mackintosh (UK)

Câu hỏi thường gặp

Regenmantel nghĩa là gì?

Regenmantel (danh từ) nghĩa là áo mưa.

Regenmantel là der, die hay das?

Regenmantel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Regenmantel); số nhiều: die Regenmäntel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.