TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Regenpfeifer

danh từ giống đực
/ˈreːɡənˌ(p)faɪ̯fər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Regenpfeifers

der Regenpfeifer nghĩa là choi choi.

Nghĩa của Regenpfeifer

Danh từ · giống đực

  1. Choi choi.

Biến cách của Regenpfeifer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Regenpfeiferdie Regenpfeifer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Regenpfeifersder Regenpfeifer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Regenpfeiferden Regenpfeifern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Regenpfeiferdie Regenpfeifer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plover (wading bird of the family Charadriidae)

Câu hỏi thường gặp

Regenpfeifer nghĩa là gì?

Regenpfeifer (danh từ) nghĩa là choi choi.

Regenpfeifer là der, die hay das?

Regenpfeifer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Regenpfeifer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.