TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rehkitz

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rehkitze · sinh cách: des Rehkitzes

das Rehkitz nghĩa là nai con.

Nghĩa của Rehkitz

Danh từ · giống trung

  1. Nai con.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fawn, a baby roe deer

Câu hỏi thường gặp

Rehkitz nghĩa là gì?

Rehkitz (danh từ) nghĩa là nai con.

Rehkitz là der, die hay das?

Rehkitz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rehkitz); số nhiều: die Rehkitze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.