der Reiher
danh từ giống đực
/ˈʁaɪ.ɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Reihers
der Reiher nghĩa là diệc.
Nghĩa của Reiher
Danh từ · giống đực
- Diệc.
Biến cách của Reiher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Reiher | die Reiher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Reihers | der Reiher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Reiher | den Reihern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Reiher | die Reiher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heron
Câu hỏi thường gặp
Reiher nghĩa là gì?
Reiher (danh từ) nghĩa là diệc.
Reiher là der, die hay das?
Reiher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Reiher).