TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Reiherente

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reiherenten · sinh cách: der Reiherente

die Reiherente nghĩa là vịt búi lông.

Nghĩa của Reiherente

Danh từ · giống cái

  1. Vịt búi lông.

Biến cách của Reiherente (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Reiherentedie Reiherenten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Reiherenteder Reiherenten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Reiherenteden Reiherenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Reiherentedie Reiherenten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tufted duck

Câu hỏi thường gặp

Reiherente nghĩa là gì?

Reiherente (danh từ) nghĩa là vịt búi lông.

Reiherente là der, die hay das?

Reiherente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reiherente); số nhiều: die Reiherenten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.