die Reiherente
số nhiều: die Reiherenten · sinh cách: der Reiherente
die Reiherente nghĩa là vịt búi lông.
Nghĩa của Reiherente
Danh từ · giống cái
- Vịt búi lông.
Biến cách của Reiherente (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Reiherente | die Reiherenten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Reiherente | der Reiherenten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Reiherente | den Reiherenten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Reiherente | die Reiherenten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tufted duck
Câu hỏi thường gặp
Reiherente nghĩa là gì?
Reiherente (danh từ) nghĩa là vịt búi lông.
Reiherente là der, die hay das?
Reiherente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reiherente); số nhiều: die Reiherenten.