das Reisfeld
số nhiều: die Reisfelder · sinh cách: des Reisfeldes
das Reisfeld nghĩa là ruộng lúa.
Nghĩa của Reisfeld
Danh từ · giống trung
- Ruộng lúa.
Biến cách của Reisfeld (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Reisfeld | die Reisfelder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Reisfeldes | der Reisfelder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Reisfeld | den Reisfeldern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Reisfeld | die Reisfelder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paddy field
Câu hỏi thường gặp
Reisfeld nghĩa là gì?
Reisfeld (danh từ) nghĩa là ruộng lúa.
Reisfeld là der, die hay das?
Reisfeld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Reisfeld); số nhiều: die Reisfelder.