TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Relativpronomen

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Relativpronomens

das Relativpronomen nghĩa là đại từ quan hệ.

Nghĩa của Relativpronomen

Danh từ · giống trung

  1. Đại từ quan hệ.

Biến cách của Relativpronomen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Relativpronomendie Relativpronomen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Relativpronomensder Relativpronomen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Relativpronomenden Relativpronomen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Relativpronomendie Relativpronomen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Relativpronomen

  • Eine der größten Hürden, der Mittelschüler beim Englischlernen begegnen, sind Relativpronomen. Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #722559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ relative pronoun (pronoun that introduces a relative clause)

Câu hỏi thường gặp

Relativpronomen nghĩa là gì?

Relativpronomen (danh từ) nghĩa là đại từ quan hệ.

Relativpronomen là der, die hay das?

Relativpronomen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Relativpronomen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.