die Religion
số nhiều: die Religionen · sinh cách: der Religion
die Religion nghĩa là đạo, tôn giáo.
Nghĩa của Religion
Danh từ · giống cái
- Đạo, tôn giáo.
Biến cách của Religion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Religion | die Religionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Religion | der Religionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Religion | den Religionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Religion | die Religionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Religion
- Christentum und Islam sind zwei unterschiedliche Religionen. Đạo Cơ Đốc và đạo Hồi là hai đạo phái khác nhauTatoeba #535942
- Worin liegt der Unterschied zwischen Religion und Philosophie? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865158
- Zu Religion hat sie keine Meinung. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5836886
- Jede Religion verbietet Mord. Mọi tôn giáo đều nghiêm cấm hành vi giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772678
- Religionen sind wie Sprachen. Sie verwenden unterschiedliche Wörter, um denselben Begriff zu bezeichnen. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ religion
Câu hỏi thường gặp
Religion nghĩa là gì?
Religion (danh từ) nghĩa là đạo, tôn giáo.
Religion là der, die hay das?
Religion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Religion); số nhiều: die Religionen.