TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

religiös

/ʁeliˈɡjøːs/ giọng máy của trình duyệt

religiös nghĩa là tôn giáo, sùng đạo, mộ đạo.

Nghĩa của religiös

Tính từ

  1. Tôn giáo.
  2. Sùng đạo, mộ đạo.

So sánh của religiös

So sánh hơnreligiöser
So sánh nhấtam religiösesten

Câu ví dụ với religiös

  • Bist du ein religiöser Mensch? Bạn có theo đạo gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4022722
  • Sind Sie ein religiöser Mensch? Bạn có theo đạo gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4022724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ religious (concerning religion); religious (committed to the practice of religion)

Câu hỏi thường gặp

religiös nghĩa là gì?

religiös (tính từ) nghĩa là tôn giáo, sùng đạo, mộ đạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.