religiös
/ʁeliˈɡjøːs/ giọng máy của trình duyệt
religiös nghĩa là tôn giáo, sùng đạo, mộ đạo.
Nghĩa của religiös
Tính từ
- Tôn giáo.
- Sùng đạo, mộ đạo.
So sánh của religiös
| So sánh hơn | religiöser |
| So sánh nhất | am religiösesten |
Câu ví dụ với religiös
- Bist du ein religiöser Mensch? Bạn có theo đạo gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4022722
- Sind Sie ein religiöser Mensch? Bạn có theo đạo gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4022724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ religious (concerning religion); religious (committed to the practice of religion)
Câu hỏi thường gặp
religiös nghĩa là gì?
religiös (tính từ) nghĩa là tôn giáo, sùng đạo, mộ đạo.