TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Religionsfreiheit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Religionsfreiheiten · sinh cách: der Religionsfreiheit

die Religionsfreiheit nghĩa là tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo.

Nghĩa của Religionsfreiheit

Danh từ · giống cái

  1. Tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo.

Biến cách của Religionsfreiheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Religionsfreiheitdie Religionsfreiheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Religionsfreiheitder Religionsfreiheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Religionsfreiheitden Religionsfreiheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Religionsfreiheitdie Religionsfreiheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ freedom of religion

Câu hỏi thường gặp

Religionsfreiheit nghĩa là gì?

Religionsfreiheit (danh từ) nghĩa là tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo.

Religionsfreiheit là der, die hay das?

Religionsfreiheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Religionsfreiheit); số nhiều: die Religionsfreiheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.