die Renaturierung
số nhiều: die Renaturierungen · sinh cách: der Renaturierung
die Renaturierung nghĩa là tái hoang dã.
Nghĩa của Renaturierung
Danh từ · giống cái
- Tái hoang dã.
Biến cách của Renaturierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Renaturierung | die Renaturierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Renaturierung | der Renaturierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Renaturierung | den Renaturierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Renaturierung | die Renaturierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rewilding, land restoration
Câu hỏi thường gặp
Renaturierung nghĩa là gì?
Renaturierung (danh từ) nghĩa là tái hoang dã.
Renaturierung là der, die hay das?
Renaturierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Renaturierung); số nhiều: die Renaturierungen.