TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

renovieren

/ʁenoˈviːʁən/ giọng máy của trình duyệt

renovieren nghĩa là tu sửa.

Nghĩa của renovieren

Động từ

  1. Tu sửa.

Chia động từ renovieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: renoviertPhân từ I: renovierend

Hiện tại Präsens

  • ich renoviere
  • du renovierst
  • er/sie/es renoviert
  • wir renovieren
  • ihr renoviert
  • sie/Sie renovieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich renovierte
  • du renoviertest
  • er/sie/es renovierte
  • wir renovierten
  • ihr renoviertet
  • sie/Sie renovierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe renoviert
  • du hast renoviert
  • er/sie/es hat renoviert
  • wir haben renoviert
  • ihr habt renoviert
  • sie/Sie haben renoviert

Tương lai Futur I

  • ich werde renovieren
  • du wirst renovieren
  • er/sie/es wird renovieren
  • wir werden renovieren
  • ihr werdet renovieren
  • sie/Sie werden renovieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich renoviere
  • du renovierest
  • er/sie/es renoviere
  • wir renovieren
  • ihr renovieret
  • sie/Sie renovieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • renovier! (du)
  • renoviert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renovieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với renovieren

  • Die Klassenzimmer sind renoviert. Phòng học đã được cải tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9636389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to renovate

Câu hỏi thường gặp

renovieren nghĩa là gì?

renovieren (động từ) nghĩa là tu sửa.

Chia động từ renovieren ở thì hiện tại thế nào?

ich renoviere, du renovierst, er/sie/es renoviert, wir renovieren, ihr renoviert, sie/Sie renovieren. Phân từ II: renoviert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.