TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reparieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁepaˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

reparieren nghĩa là sửa chữa, chửa.

Nghĩa của reparieren

Động từ

  1. Sửa chữa, chửa, sửa.

Chia động từ reparieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: repariertPhân từ I: reparierend

Hiện tại Präsens

  • ich repariere
  • du reparierst
  • er/sie/es repariert
  • wir reparieren
  • ihr repariert
  • sie/Sie reparieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich reparierte
  • du repariertest
  • er/sie/es reparierte
  • wir reparierten
  • ihr repariertet
  • sie/Sie reparierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe repariert
  • du hast repariert
  • er/sie/es hat repariert
  • wir haben repariert
  • ihr habt repariert
  • sie/Sie haben repariert

Tương lai Futur I

  • ich werde reparieren
  • du wirst reparieren
  • er/sie/es wird reparieren
  • wir werden reparieren
  • ihr werdet reparieren
  • sie/Sie werden reparieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich repariere
  • du reparierest
  • er/sie/es repariere
  • wir reparieren
  • ihr reparieret
  • sie/Sie reparieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • reparier! (du)
  • repariert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với reparieren

  • Ich werde ihn diese Uhr reparieren lassen. Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824657
  • Diese kaputte Vase ist nicht zu reparieren. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11767622
  • Ich muss den Fernseher reparieren lassen. tôi phải sửa cái tivi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511458
  • Es lohnt sich nicht, diesen Wagen zu reparieren. Xe này sửa thì không đáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1797124
  • Es ist unmöglich, das zu reparieren. Không thể nào sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6742028
  • Ich habe es geschafft, mein Auto selbst zu reparieren. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360611
  • Ich repariere die Maschine selbst. Tôi sẽ tự sửa cái máy đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12213600
  • Tom hat alles repariert. Tom sửa hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to repair

Câu hỏi thường gặp

reparieren nghĩa là gì?

reparieren (động từ) nghĩa là sửa chữa, chửa.

Chia động từ reparieren ở thì hiện tại thế nào?

ich repariere, du reparierst, er/sie/es repariert, wir reparieren, ihr repariert, sie/Sie reparieren. Phân từ II: repariert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.