die Reportage
số nhiều: die Reportagen · sinh cách: der Reportage
die Reportage nghĩa là báo cáo, bản báo cáo.
Nghĩa của Reportage
Danh từ · giống cái
- Báo cáo, bản báo cáo.
Biến cách của Reportage (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Reportage | die Reportagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Reportage | der Reportagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Reportage | den Reportagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Reportage | die Reportagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a report of some length and depth, including first-hand accounts, sometimes investigative; a documentary about a current issue; usually implying that the issue is, or should be, of interest to politics and general society (which Dokumentation does not necessarily imply); live coverage with commentary
Câu hỏi thường gặp
Reportage nghĩa là gì?
Reportage (danh từ) nghĩa là báo cáo, bản báo cáo.
Reportage là der, die hay das?
Reportage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reportage); số nhiều: die Reportagen.