das Reservoir
số nhiều: die Reservoire · sinh cách: des Reservoirs
das Reservoir nghĩa là kho.
Nghĩa của Reservoir
Danh từ · giống trung
- Kho.
Biến cách của Reservoir (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Reservoir | die Reservoire |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Reservoirs | der Reservoire |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Reservoir | den Reservoiren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Reservoir | die Reservoire |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Reservoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reservoir (basin or large tank for collecting liquids, usually water); reservoir (large supply of anything, especially natural resources)
Câu hỏi thường gặp
Reservoir nghĩa là gì?
Reservoir (danh từ) nghĩa là kho.
Reservoir là der, die hay das?
Reservoir là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Reservoir); số nhiều: die Reservoire.