TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Reservoir

danh từ giống trung
/rezɛrˈvo̯aːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reservoire · sinh cách: des Reservoirs

das Reservoir nghĩa là kho.

Nghĩa của Reservoir

Danh từ · giống trung

  1. Kho.

Biến cách của Reservoir (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Reservoirdie Reservoire
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Reservoirsder Reservoire
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Reservoirden Reservoiren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Reservoirdie Reservoire

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Reservoir

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reservoir (basin or large tank for collecting liquids, usually water); reservoir (large supply of anything, especially natural resources)

Câu hỏi thường gặp

Reservoir nghĩa là gì?

Reservoir (danh từ) nghĩa là kho.

Reservoir là der, die hay das?

Reservoir là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Reservoir); số nhiều: die Reservoire.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.