der Retter
sinh cách: des Retters
der Retter nghĩa là cứu tinh.
Nghĩa của Retter
Danh từ · giống đực
- Cứu tinh.
Biến cách của Retter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Retter | die Retter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Retters | der Retter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Retter | den Rettern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Retter | die Retter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Retter
- Jesus Christus ist mein Retter. Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8989387
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rescuer; saviour, savior
Câu hỏi thường gặp
Retter nghĩa là gì?
Retter (danh từ) nghĩa là cứu tinh.
Retter là der, die hay das?
Retter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Retter).