retten
retten nghĩa là cứu, cứu nguy, giải thoát, cứu hộ.
Nghĩa của retten
Động từ
- Cứu, cứu nguy, giải thoát.
- Cứu hộ.
Chia động từ retten
Hiện tại Präsens
- ich rette
- du rettest
- er/sie/es rettet
- wir retten
- ihr rettet
- sie/Sie retten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rettete
- du rettetest
- er/sie/es rettete
- wir retteten
- ihr rettetet
- sie/Sie retteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerettet
- du hast gerettet
- er/sie/es hat gerettet
- wir haben gerettet
- ihr habt gerettet
- sie/Sie haben gerettet
Tương lai Futur I
- ich werde retten
- du wirst retten
- er/sie/es wird retten
- wir werden retten
- ihr werdet retten
- sie/Sie werden retten
Giả định I Konjunktiv I
- ich rette
- du rettest
- er/sie/es rette
- wir retten
- ihr rettet
- sie/Sie retten
Mệnh lệnh Imperativ
- rett! (du)
- rettet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của retten
Câu ví dụ với retten
- Niemand kommt, um dich zu retten. Không ai cứu mày đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3262900
- Ich versuchte, ihn zu retten. Tôi đã cố cứu anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417124
- Superman wird uns retten. Siêu nhân sẽ cứu chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13692966
- Ich habe alles getan, was ich konnte, um Tom zu retten. Tớ đã làm tất cả những gì có thể để cứu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3261685
- Du hast mich gerettet. Bạn đã cứu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714369
- Vater, rettet mich! Ich will nicht sterben! Ich will nicht sterben! Bố ơi cứu con! Con không muốn chết! Con không muốn chết! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11044963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to save, to rescue; to escape (a danger by reaching a safe location)
Câu hỏi thường gặp
retten nghĩa là gì?
retten (động từ) nghĩa là cứu, cứu nguy, giải thoát, cứu hộ.
Chia động từ retten ở thì hiện tại thế nào?
ich rette, du rettest, er/sie/es rettet, wir retten, ihr rettet, sie/Sie retten. Phân từ II: gerettet.