der Rettich
số nhiều: die Rettiche · sinh cách: des Rettichs
der Rettich nghĩa là củ cải.
Nghĩa của Rettich
Danh từ · giống đực
- Củ cải.
Biến cách của Rettich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rettich | die Rettiche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rettichs | der Rettiche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rettich | den Rettichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rettich | die Rettiche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Rettich
- 2. Schneiden Sie den Rettich in lange Streifen. 2. Thái củ cải thành những lát dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1834701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radish, a plant of the Raphanus genus
Câu hỏi thường gặp
Rettich nghĩa là gì?
Rettich (danh từ) nghĩa là củ cải.
Rettich là der, die hay das?
Rettich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rettich); số nhiều: die Rettiche.