TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rettich

danh từ giống đực
/ˈʁɛtɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rettiche · sinh cách: des Rettichs

der Rettich nghĩa là củ cải.

Nghĩa của Rettich

Danh từ · giống đực

  1. Củ cải.

Biến cách của Rettich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rettichdie Rettiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rettichsder Rettiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rettichden Rettichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rettichdie Rettiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rettich

  • 2. Schneiden Sie den Rettich in lange Streifen. 2. Thái củ cải thành những lát dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1834701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radish, a plant of the Raphanus genus

Câu hỏi thường gặp

Rettich nghĩa là gì?

Rettich (danh từ) nghĩa là củ cải.

Rettich là der, die hay das?

Rettich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rettich); số nhiều: die Rettiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.