TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Reue

danh từ giống cái
/ˈʁɔɪ̯ə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Reue

die Reue nghĩa là ăn năn, hối hận.

Nghĩa của Reue

Danh từ · giống cái

  1. Ăn năn.
  2. Hối hận.

Biến cách của Reue (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Reue
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Reue
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Reue
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Reue

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Reue

  • Liebesfreude ist kurzlebig; Reue währt ewig. Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12663166

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ repentance; remorse, regret

Câu hỏi thường gặp

Reue nghĩa là gì?

Reue (danh từ) nghĩa là ăn năn, hối hận.

Reue là der, die hay das?

Reue là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reue).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.