TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reziprok

/ʁet͡siˈpʁoːk/ giọng máy của trình duyệt

reziprok nghĩa là đối ứng.

Nghĩa của reziprok

Tính từ

  1. Đối ứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reciprocal

Câu hỏi thường gặp

reziprok nghĩa là gì?

reziprok (tính từ) nghĩa là đối ứng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.