die Rheologie
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Rheologie
die Rheologie nghĩa là lưu biến học.
Nghĩa của Rheologie
Danh từ · giống cái
- Lưu biến học.
Biến cách của Rheologie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rheologie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rheologie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rheologie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rheologie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rheology (physics of the deformation and flow of matter)
Câu hỏi thường gặp
Rheologie nghĩa là gì?
Rheologie (danh từ) nghĩa là lưu biến học.
Rheologie là der, die hay das?
Rheologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rheologie).